Chuyển tới nội dung chính
Phiên bản: v1.1

Administrative API

Administrative API GTEL MAPS cung cấp dữ liệu về các đơn vị hành chính, bao gồm quốc gia, tỉnh/thành phố, phường/xã và các hình dạng địa lý của địa điểm cụ thể.


Danh sách tỉnh/thành phố

Loading...

Tham số

Tham số tuỳ chọnKiểu dữ liệuMô tả
codesstringDanh sách mã tỉnh/thành phố, phân tách bằng dấu phẩy (01,79,48). Nếu không truyền codes sẽ trả về danh sách tất cả tỉnh/thành phố.
fieldsstringDanh sách các trường thông tin cần lấy, cách nhau bằng dấu phẩy:
- id (default): Mã định danh duy nhất.
- geom: Trường tọa độ.
- prov_code (default): Mã tỉnh/thành phố.
- prov_name: Tên tỉnh/thành phố.
- prov_fname (default): Tên đầy đủ tỉnh/thành phố (tiếng Việt).
- prov_ne: Tên tỉnh/thành phố (tiếng Anh).
- prov_fne (default): Tên đầy đủ tỉnh/thành phố (tiếng Anh).
- level (default): Cấp tỉnh/thành phố.
- region (default): Khu vực địa lý.
- center: Tọa độ trung tâm.
- viewport: Khung nhìn bao quanh.
- sort (default): Sắp xếp thứ tự hiển thị.
include_geombooleanTrả về trường geom nếu giá trị là true mặc định là false.
geom_levelstringMức độ chi tiết của trường geom nếu có trong phản hồi. Chỉ áp dụng khi phản hồi có trường geom. Giá trị:
- auto (mặc định): Server tự chọn mức phù hợp để cân bằng tốc độ và độ chi tiết.
- country: Dạng hình tổng quát cho hiển thị toàn quốc. Nhẹ nhất, dùng cho mức zoom rất xa.
- province: Hình ranh giới cấp tỉnh/thành. Cân bằng giữa dung lượng và chi tiết.
- ward: Chi tiết đến cấp phường/xã. Nặng hơn, phù hợp khi zoom gần.
- street: Chi tiết cao nhất theo mức đường phố. Nặng nhất, chỉ dùng khi cần độ chính xác cao ở mức rất gần.

Headers

HeaderKiểu dữ liệuMô tả
app-versionstringBắt buộc. Phiên bản API: 1.1

Yêu cầu và phản hồi mẫu: Danh sách tỉnh/thành phố

Loading API request...
{
"data": [
{
"id": 5,
"prov_code": "79",
"prov_fname": "Thành phố Hồ Chí Minh",
"prov_fne": "Ho Chi Minh City",
"level": "Thành phố Trung ương",
"sort": "1"
},
{
"id": 4,
"prov_code": "01",
"prov_fname": "Thành phố Hà Nội",
"prov_fne": "Ha Noi City",
"level": "Thành phố Trung ương",
"sort": "2"
}
// ... (more provinces)
],
"licence": "© GTEL Maps"
}

Mô tả các trường phản hồi

TrườngKiểu dữ liệuMô tả
dataarrayMảng danh sách các tỉnh/thành phố.
data[].idintegerMã định danh duy nhất của tỉnh/thành phố.
data[].geomobjectThông tin hình học (geometry) của tỉnh/thành phố.
data[].geom.typestringLoại hình học, thường là "MultiPolygon".
data[].geom.coordinatesarrayMảng tọa độ định nghĩa ranh giới hành chính.
data[].prov_codestringMã tỉnh/thành phố (2 chữ số).
data[].prov_namestringTên ngắn gọn của tỉnh/thành phố.
data[].prov_fnamestringTên đầy đủ của tỉnh/thành phố (tiếng Việt).
data[].prov_nestringTên tỉnh/thành phố (tiếng Anh không dấu).
data[].prov_fnestringTên đầy đủ tỉnh/thành phố (tiếng Anh).
data[].levelstringCấp hành chính (tỉnh, thành phố trung ương, v.v.).
data[].regionstringKhu vực địa lý (Đồng bằng sông Hồng, v.v.).
data[].sortstringThứ tự sắp xếp hiển thị.
data[].geomLevelstringMức độ chi tiết geometry được áp dụng.
data[].centerobjectTọa độ trung tâm của tỉnh/thành phố.
data[].center.latnumberVĩ độ của điểm trung tâm.
data[].center.lngnumberKinh độ của điểm trung tâm.
data[].viewportobjectKhung nhìn bao quanh tỉnh/thành phố.
data[].viewport.northeastobjectTọa độ góc đông bắc của khung nhìn.
data[].viewport.northeast.latnumberVĩ độ góc đông bắc.
data[].viewport.northeast.lngnumberKinh độ góc đông bắc.
data[].viewport.southwestobjectTọa độ góc tây nam của khung nhìn.
data[].viewport.southwest.latnumberVĩ độ góc tây nam.
data[].viewport.southwest.lngnumberKinh độ góc tây nam.
licencestringThông tin bản quyền của dữ liệu.

Chi tiết tỉnh/thành phố

Loading...

Tham số

Tham số bắt buộcKiểu dữ liệuMô tả
codestringMã của cấp tỉnh/thành phố.
Tham số tuỳ chọnKiểu dữ liệuMô tả
fieldsstringDanh sách các trường thông tin cần lấy, cách nhau bằng dấu phẩy:
- id (default): Mã định danh duy nhất.
- geom: Trường tọa độ.
- prov_code (default): Mã tỉnh/thành phố.
- prov_name: Tên tỉnh/thành phố.
- prov_fname (default): Tên đầy đủ tỉnh/thành phố (tiếng Việt).
- prov_ne: Tên tỉnh/thành phố (tiếng Anh).
- prov_fne (default): Tên đầy đủ tỉnh/thành phố (tiếng Anh).
- level (default): Cấp tỉnh/thành phố.
- region (default): Khu vực địa lý.
- center: Tọa độ trung tâm.
- viewport: Khung nhìn bao quanh.
- sort (default): Sắp xếp thứ tự hiển thị.
geom_levelstringMức độ chi tiết của trường geom nếu có trong phản hồi. Chỉ áp dụng khi phản hồi có trường geom. Giá trị:
- auto (mặc định): Server tự chọn mức phù hợp để cân bằng tốc độ và độ chi tiết.
- country: Dạng hình tổng quát cho hiển thị toàn quốc. Nhẹ nhất, dùng cho mức zoom rất xa.
- province: Hình ranh giới cấp tỉnh/thành. Cân bằng giữa dung lượng và chi tiết.
- ward: Chi tiết đến cấp phường/xã. Nặng hơn, phù hợp khi zoom gần.
- street: Chi tiết cao nhất theo mức đường phố. Nặng nhất, chỉ dùng khi cần độ chính xác cao ở mức rất gần.

Headers

HeaderKiểu dữ liệuMô tả
app-versionstringBắt buộc. Phiên bản API: 1.1

Yêu cầu và phản hồi mẫu: Chi tiết tỉnh/thành phố

Loading API request...
{
"status": "OK",
"data": {
"id": 4,
"prov_fname": "Thành phố Hà Nội",
"prov_code": "01",
"prov_name": "Hà Nội",
"geomLevel": "ward",
"center": {
"lat": 20.99896666957046,
"lng": 105.69998988421155
},
"viewport": {
"northeast": {
"lat": 21.385406764000038,
"lng": 105.28535904500006
},
"southwest": {
"lat": 20.564307720000045,
"lng": 106.02007642700005
}
}
},
"licence": "© GTEL Maps"
}

Mô tả các trường phản hồi

TrườngKiểu dữ liệuMô tả
statusstringTrạng thái của request: "OK" (thành công) hoặc "ERROR" (lỗi).
dataobjectDữ liệu tỉnh/thành phố được trả về.
data.idintegerMã định danh duy nhất của tỉnh/thành phố.
data.geomobjectThông tin hình học (geometry) của tỉnh/thành phố.
data.geom.typestringLoại hình học, thường là "MultiPolygon".
data.geom.coordinatesarrayMảng tọa độ định nghĩa ranh giới hành chính.
data.prov_codestringMã tỉnh/thành phố (2 chữ số).
data.prov_namestringTên ngắn gọn của tỉnh/thành phố.
data.prov_fnamestringTên đầy đủ của tỉnh/thành phố (tiếng Việt).
data.prov_nestringTên tỉnh/thành phố (tiếng Anh không dấu).
data.prov_fnestringTên đầy đủ tỉnh/thành phố (tiếng Anh).
data.levelstringCấp hành chính (tỉnh, thành phố trung ương, v.v.).
data.regionstringKhu vực địa lý (Đồng bằng sông Hồng, v.v.).
data.geomLevelstringMức độ chi tiết geometry được áp dụng.
data.centerobjectTọa độ trung tâm của tỉnh/thành phố.
data.center.latnumberVĩ độ của điểm trung tâm.
data.center.lngnumberKinh độ của điểm trung tâm.
data.viewportobjectKhung nhìn bao quanh tỉnh/thành phố.
data.viewport.northeastobjectTọa độ góc đông bắc của khung nhìn.
data.viewport.northeast.latnumberVĩ độ góc đông bắc.
data.viewport.northeast.lngnumberKinh độ góc đông bắc.
data.viewport.southwestobjectTọa độ góc tây nam của khung nhìn.
data.viewport.southwest.latnumberVĩ độ góc tây nam.
data.viewport.southwest.lngnumberKinh độ góc tây nam.
licencestringThông tin bản quyền của dữ liệu.

Danh sách phường/xã

Loading...

Tham số

Tham số bắt buộcKiểu dữ liệuMô tả
codesstringDanh sách mã phường/xã, phân tách bằng dấu phẩy (00130,00136). codesprov_code không được truyền cùng lúc.
prov_codestringMã tỉnh/thành phố (nếu không truyền codes).
Tham số tuỳ chọnKiểu dữ liệuMô tả
fieldsstringDanh sách các trường thông tin cần lấy, cách nhau bằng dấu phẩy:
- id (default): Mã định danh duy nhất.
- geom: Trường tọa độ.
- prov_code (default): Mã tỉnh/thành phố.
- ward_code (default): Mã phường/xã.
- ward_name: Tên phường/xã.
- ward_fname (default): Tên đầy đủ phường/xã (tiếng Việt).
- ward_ne: Tên phường/xã (tiếng Anh).
- ward_fne (default): Tên đầy đủ phường/xã (tiếng Anh).
- level (default): Cấp phường/xã.
- region (default): Khu vực địa lý.
- center: Tọa độ trung tâm.
- viewport: Khung nhìn bao quanh.
include_geombooleanTrả về trường geom nếu giá trị là true mặc định là false.
pageintegerSố trang (mặc định 1) chỉ suport khi không truyền codes.
sizeintegerSố lượng bản ghi trên mỗi trang (mặc định 10) chỉ suport khi không truyền codes.

Headers

HeaderKiểu dữ liệuMô tả
app-versionstringBắt buộc. Phiên bản API: 1.1

Yêu cầu và phản hồi mẫu: Danh sách phường/xã

Loading API request...
{
"data": [
{
"id": 26,
"prov_code": "01",
"ward_code": "00316",
"ward_fname": "Phường Định Công",
"ward_fne": "Dinh Cong Ward",
"level": "Phường"
},
{
"id": 10,
"prov_code": "01",
"ward_code": "00130",
"ward_fname": "Phường Bồ Đề",
"ward_fne": "Bo De Ward",
"level": "Phường"
},
{
"id": 88,
"prov_code": "01",
"ward_code": "09832",
"ward_fname": "Xã Hoài Đức",
"ward_fne": "Hoai Duc Commune",
"level": "Xã"
}
// ... (more wards)
],
"meta": {
"pagination": {
"total": 126,
"currentPage": 1,
"pageSize": 10,
"totalPages": 13
}
},
"licence": "© GTEL Maps"
}

Mô tả các trường phản hồi

TrườngKiểu dữ liệuMô tả
dataarrayMảng danh sách các phường/xã.
data[].idintegerMã định danh duy nhất của phường/xã.
data[].geomobjectThông tin hình học (geometry) của phường/xã.
data[].geom.typestringLoại hình học, thường là "MultiPolygon".
data[].geom.coordinatesarrayMảng tọa độ định nghĩa ranh giới hành chính.
data[].prov_codestringMã tỉnh/thành phố chứa phường/xã này.
data[].ward_codestringMã phường/xã (5 chữ số).
data[].ward_namestringTên ngắn gọn của phường/xã.
data[].ward_fnamestringTên đầy đủ của phường/xã (tiếng Việt).
data[].ward_nestringTên phường/xã (tiếng Anh không dấu).
data[].ward_fnestringTên đầy đủ của phường/xã (tiếng Anh).
data[].levelstringCấp hành chính (phường, xã, thị trấn, v.v.).
data[].regionstringKhu vực địa lý.
data[].centerobjectTọa độ trung tâm của phường/xã.
data[].center.latnumberVĩ độ của điểm trung tâm.
data[].center.lngnumberKinh độ của điểm trung tâm.
data[].viewportobjectKhung nhìn bao quanh phường/xã.
data[].viewport.northeastobjectTọa độ góc đông bắc của khung nhìn.
data[].viewport.northeast.latnumberVĩ độ góc đông bắc.
data[].viewport.northeast.lngnumberKinh độ góc đông bắc.
data[].viewport.southwestobjectTọa độ góc tây nam của khung nhìn.
data[].viewport.southwest.latnumberVĩ độ góc tây nam.
data[].viewport.southwest.lngnumberKinh độ góc tây nam.
metaobjectThông tin metadata của response.
meta.paginationobjectThông tin phân trang.
meta.pagination.totalintegerTổng số phường/xã.
meta.pagination.currentPageintegerTrang hiện tại.
meta.pagination.pageSizeintegerSố lượng items trên mỗi trang.
meta.pagination.totalPagesintegerTổng số trang.
licencestringThông tin bản quyền của dữ liệu.

Chi tiết phường/xã

Loading...

Tham số

Tham số bắt buộcKiểu dữ liệuMô tả
codestringMã của cấp phường/xã.
Tham số tuỳ chọnKiểu dữ liệuMô tả
fieldsstringDanh sách các trường thông tin cần lấy, cách nhau bằng dấu phẩy:
- id (default): Mã định danh duy nhất.
- geom: Trường tọa độ.
- prov_code (default): Mã tỉnh/thành phố.
- ward_code (default): Mã phường/xã.
- ward_name: Tên phường/xã.
- ward_fname (default): Tên đầy đủ phường/xã (tiếng Việt).
- ward_ne: Tên phường/xã (tiếng Anh).
- ward_fne (default): Tên đầy đủ phường/xã (tiếng Anh).
- level (default): Cấp phường/xã.
- region (default): Khu vực địa lý.
- center: Tọa độ trung tâm.
- viewport: Khung nhìn bao quanh.

Headers

HeaderKiểu dữ liệuMô tả
app-versionstringBắt buộc. Phiên bản API: 1.1

Yêu cầu và phản hồi mẫu: Chi tiết phường/xã

Loading API request...
{
"status": "OK",
"data": {
"id": 26,
"prov_code": "01",
"ward_code": "00316",
"ward_name": "Định Công",
"center": {
"lat": 20.978950837551672,
"lng": 105.82572498634337
},
"viewport": {
"northeast": {
"lat": 20.995024159000025,
"lng": 105.80833014300003
},
"southwest": {
"lat": 20.965437053000073,
"lng": 105.84076598700005
}
}
},
"licence": "© GTEL Maps"
}

Mô tả các trường phản hồi

TrườngKiểu dữ liệuMô tả
statusstringTrạng thái của request: "OK" (thành công) hoặc "ERROR" (lỗi).
dataobjectDữ liệu phường/xã được trả về.
data.idintegerMã định danh duy nhất của phường/xã.
data.geomobjectThông tin hình học (geometry) của phường/xã.
data.geom.typestringLoại hình học, thường là "MultiPolygon".
data.geom.coordinatesarrayMảng tọa độ định nghĩa ranh giới hành chính.
data.prov_codestringMã tỉnh/thành phố chứa phường/xã này.
data.ward_codestringMã phường/xã (5 chữ số).
data.ward_namestringTên ngắn gọn của phường/xã.
data.ward_fnamestringTên đầy đủ của phường/xã (tiếng Việt).
data.ward_nestringTên phường/xã (tiếng Anh không dấu).
data.ward_fnestringTên đầy đủ của phường/xã (tiếng Anh).
data.levelstringCấp hành chính (phường, xã, thị trấn, v.v.).
data.regionstringKhu vực địa lý.
data.centerobjectTọa độ trung tâm của phường/xã.
data.center.latnumberVĩ độ của điểm trung tâm.
data.center.lngnumberKinh độ của điểm trung tâm.
data.viewportobjectKhung nhìn bao quanh phường/xã.
data.viewport.northeastobjectTọa độ góc đông bắc của khung nhìn.
data.viewport.northeast.latnumberVĩ độ góc đông bắc.
data.viewport.northeast.lngnumberKinh độ góc đông bắc.
data.viewport.southwestobjectTọa độ góc tây nam của khung nhìn.
data.viewport.southwest.latnumberVĩ độ góc tây nam.
data.viewport.southwest.lngnumberKinh độ góc tây nam.
licencestringThông tin bản quyền của dữ liệu.