Chuyển tới nội dung chính
Phiên bản: v1.1

Place Detail

API Place Detail GTEL MAPS cho phép tìm kiếm chính xác một địa điểm, thông tin địa lý tại vị trí đó bao gồm địa chỉ hoặc địa điểm được chuẩn hóa cùng với ngữ cảnh địa lý đầy đủ.


Dịch vụ Place Detail

Loading...

Tham số

Tham số bắt buộcKiểu dữ liệuMô tả
idsstringTất cả các các kết quả trả về từ Geocoding Service đều có một mã định danh toàn cầu gọi là gid và bạn có thể truyền nhiều mã định danh này, ngăn cách nhau bằng dấu phẩy.
mẹo

Đảm bảo giá trị idsgid hợp lệ lấy từ kết quả của Forward Geocoding, Reverse Geocoding hoặc Autocomplete. Ví dụ: gm:address:72dcb4b8-8ea4-4277-a5e7-eecc9d795a6f.

Headers

HeaderKiểu dữ liệuMô tả
app-versionstringBắt buộc. Phiên bản API: 1.1

Cấu trúc phản hồi

Root (response)

TrườngKiểu dữ liệuMô tả
dataobjectThông tin chi tiết của địa điểm.
licencestringGiấy phép dữ liệu: "© GTEL Maps".

Data (response.data)

TrườngKiểu dữ liệuMô tả
idstringMã định danh toàn cục (gid). Ví dụ: gm:address:72dcb4b8-....
typesstring[]Phân loại địa điểm. Ví dụ: ["street_address"], ["hospital"]. Xem loại địa điểm.
formattedAddressstringĐịa chỉ đầy đủ đã định dạng.
addressComponentsobject[]Thành phần địa chỉ phân tách. Xem định nghĩa đầy đủ tại trường address_components.
plusCode.globalCodestringMã Plus Code toàn cầu. Ví dụ: 7P28QM8M+C8.
plusCode.compoundCodestringMã Plus Code kèm ngữ cảnh địa lý.
location.latitudenumberVĩ độ.
location.longitudenumberKinh độ.
viewport.low.latitudenumberVĩ độ của điểm thấp nhất viewport.
viewport.low.longitudenumberKinh độ của điểm thấp nhất viewport.
viewport.high.latitudenumberVĩ độ của điểm cao nhất viewport.
viewport.high.longitudenumberKinh độ của điểm cao nhất viewport.
displayName.textstringTên hiển thị của địa điểm.
displayName.languageCodestringMã ngôn ngữ của tên hiển thị. Ví dụ: "vi".
nationalPhoneNumberstringSố điện thoại nội địa (rỗng "" nếu không có).
internationalPhoneNumberstringSố điện thoại quốc tế (rỗng "" nếu không có).
websiteUristringWebsite (rỗng "" nếu không có).
emailstringEmail (rỗng "" nếu không có).
timeZone.idstringMúi giờ. Ví dụ: "Asia/Ho_Chi_Minh".
extrasobjectThông tin bổ sung (thường là {}).

Xử lý lỗi

Mã HTTPTình huốngNguyên nhân
401 UnauthorizedThiếu apikeyKhông truyền tham số apikey hoặc giá trị không hợp lệ.
404 Not FoundKhông tìm thấy địa điểmids không được truyền hoặc ID không tồn tại trong hệ thống.

Yêu cầu và phản hồi mẫu

Loading API request...
{
"data": {
"id": "gm:address:72dcb4b8-8ea4-4277-a5e7-eecc9d795a6f",
"types": ["street_address"],
"nationalPhoneNumber": "",
"internationalPhoneNumber": "",
"formattedAddress": "47A Phạm Viết Chánh, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam",
"addressComponents": [
{
"longText": "47A",
"shortText": "47A",
"types": ["street_number"]
},
{
"longText": "Phạm Viết Chánh",
"shortText": "Phạm Viết Chánh",
"types": ["route"]
},
{
"longText": "Phường Cầu Ông Lãnh",
"shortText": "Cầu Ông Lãnh",
"adminCode": "26758",
"adminLevel": "Phường",
"types": ["administrative_area_level_2"]
},
{
"longText": "Thành phố Hồ Chí Minh",
"shortText": "Hồ Chí Minh",
"adminCode": "79",
"adminLevel": "Thành phố",
"types": ["administrative_area_level_1"]
},
{
"longText": "",
"shortText": "",
"types": ["postal_code"]
},
{
"longText": "Việt Nam",
"shortText": "vn",
"types": ["country"]
}
],
"plusCode": {
"globalCode": "7P28QM8M+C8",
"compoundCode": "QM8M+C8, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam"
},
"location": {
"latitude": 10.766121,
"longitude": 106.683321
},
"viewport": {
"low": {
"latitude": 10.764324377650018,
"longitude": 106.68149218665364
},
"high": {
"latitude": 10.767917622349982,
"longitude": 106.68514981334637
}
},
"websiteUri": "",
"email": "",
"adrFormatAddress": "",
"displayName": {
"text": "Tiệm Giải Khát",
"languageCode": "vi"
},
"timeZone": {
"id": "Asia/Ho_Chi_Minh"
},
"extras": {}
},
"licence": "© GTEL Maps"
}